Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì? Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong năm 2017 có gì mới so với những năm trước?

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì? Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong năm 2018 có gì mới so với những năm trước? Việt Luật xin chia sẻ và giới thiệu tới quý khách nội dung cơ bản về vấn đề này cụ thể như sau:

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là những ngành nghề kinh tế nằm trong danh mục 243 ngành nghề có điều kiện tại Việt Nam được quy định cụ tể tại Luật số: /2016/QH14 sửa đổi, bổ sung điều 6 và phụ lục 4 về danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư 2014 trong đó:

  • Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuộc mọi thành phần kinh tế có quyền kinh doanh các ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
  • Đối với ngành, nghề mà pháp luật  đầu tư và pháp luật có liên quan quy định phải có điều kiện thì doanh nghiệp chỉ được kinh doanh ngành, nghề đó khi có đủ điều kiện theo quy định.

» Điều kiện kinh doanh là yêu cầu mà doanh nghiệp phải có or phải thực hiện khi kinh doanh ngành, nghề cụ thể, được thể hiện bằng giấy phép kinh doanh, GCN đủ điều kiện kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bảo hiểm doanh nghiệp về trách nhiệm nghề nghiệp, yêu cầu về vốn pháp định hoặc yêu cầu khác

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Theo từng lĩnh vực được chúng tôi giới thiệu dưới bảng đây mời quý khách hàng theo dõi và chia sẻ để mọi người cùng biết áp dụng trong thực tiễn khi cần tìm hiểu về quy trình thành lập công ty hay bắt đầu kinh doanh 1 ngành nghề gì đó

danh-muc-nganh-nghe-kinh-doanhco-dieu-kien

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất 1/1/2018

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực An ninh quốc phòng

 

STTTÊN NGÀNH NGHỀ
1Sản xuất con dấu
2Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
3Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) 8. Kinh doanh súng bắn sơn
4Kinh doanh súng bắn sơn
5Kinh doanh các loại pháo
6Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8Kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy
9Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
10Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị (có hiệu lực từ ngày 1/7/2017)
11 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc Lĩnh vực Tư pháp

STTNGHÀNH NGHỀ
1Hành nghề luật sư
2Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
3Hành nghề công chứng
4Hành nghề thừa phát lại
5Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
6Hành nghề quản tài viên
7Hành nghề bán đấu giá tài sản

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc Lĩnh vực Tài chính

STTNGÀNH NGHỀ
1Kinh doanh dịch vụ kế toán
2Kinh doanh tái bảo hiểm
3Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
4Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
5Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
6Đại lý bảo hiểm
7Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan
8Kinh doanh bán hàng miễn thuế
9Kinh doanh xổ số
10Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan
11Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
12Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa
13Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
14Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực của khẩu
15Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
16Kinh doanh chứng khoán
17Kinh doanh casino
18Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khá
19Kinh doanh bảo hiểm
20Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
21 Kinh doanh dịch vụ đặt cược

Lĩnh vực Công Thương

STTNGÀNH NGHỀ
1Kinh doanh xăng dầu 16. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hành thực phẩm đông lạnh
2Kinh doanh khí
3Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
4Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
5Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
6Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
7Nhượng quyền thương mại
8Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
9Kinh doanh than
10Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
11Kinh doanh dịch vụ lo-gi-stic
12Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
13Kinh doanh khoáng sản
14Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
15Kinh doanh tiền chất công nghiệp
16Kinh doanh phân bón vô cơ
17Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài
18Kinh doanh rượu
19Hoạt động thương mại điện tử
20Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
21Hoạt động dầu khí
22Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
23Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển
24Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ , xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
25Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
26Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
27Kiểm toán năng lượng
28Xuất khẩu gạo
30Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô (có hiệu lực từ ngày 1/7/2017)

Lĩnh vực lao động thương binh và xã hội

STTNGÀNH NGHỀ
1Hoạt động dạy nghề
2Kinh doanh dịch vụ việc làm
3Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài
4Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
5Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
6Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện
7Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
8Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy
9Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
10Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
11Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải

STTNGÀNH NGHỀ
1 Kinh doanh vận tải đường bộ 15. Kinh doanh khai thác cảng biển
2Kinh doanh khai thác cảng biển
3Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
4Kinh doanh vận tải hàng không
5Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
6Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
7Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
8Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
9Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
10Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
11Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
12Kinh doanh dịch vụ cung cấp, đảm bảo hoạt động bay
13Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
14Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
15Kinh doanh vận tải đường thủy
16Kinh doanh vận tải đường sắt
17Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
18Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
19Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
20Kinh doanh đường sắt đô thị
21Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
22Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy
23Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
24Kinh doanh vận tải đường ống
25Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
26Kinh doanh dịch vụ đảm bảo hàng hải
27Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
28Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

Lĩnh vực Xây dựng

STTNGHÀNH NGHỀ
1Kinh doanh bất động sản
2Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
3Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản
4Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
5Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án
6Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
7Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
8Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
9Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
10Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
11Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
12Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
13Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
14Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
15Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông

STTNGÀNH NGHỀ
1Kinh doanh dịch vụ bưu chính
2Kinh doanh trò chơi trên mạng
3Kinh doanh dịch vụ viễn thông
4Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
5Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”
6Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
7Dịch vụ chứng thực chữ ký số
8Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
9Thành lập, hoạt động nhà xuất bản
10Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu
11Kinh doanh dịch vụ in
12Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
13kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
14Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin
15Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
16Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
17Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

STTNGÀNH NGHỀ
1Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
2Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
3Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
4Hoạt động của các trường chuyên biệt
5Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
6Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
7Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng – An ninh sinh viên
8Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
9Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
10Kiểm định chất lượng giáo dục
11Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

STTNGÀNH NGHỀ
1Khai thác thủy sản
2Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
3Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
4Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
5Kinh doanh thủy sản
6Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
7Kinh doanh thức ăn thuỷ sản
8Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật
9Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
10Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
11Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
12Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ
13Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản
14Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi
15Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
16Sản xuất thức ăn chăn nuôi
17Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES 27
18Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
19Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
20Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES
21Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
22Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
23Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
24Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
25Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
26Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng
27Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
28Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
29Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
30Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
31Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
31Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
33Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
34Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc Lĩnh vực Y tế

STTNGÀNH NGHỀ
1Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
2Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
3Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
4Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
5Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
6Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
7Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
8Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
9Kinh doanh thuốc
10Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc
11Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
12Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng
13Sản xuất mỹ phẩm
14Kinh doanh trang thiết bị y tế
15Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
16Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
17Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
18Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
29Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

STTNGÀNH NGHỀ
1Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp
2Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
3Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
4Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
5Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
6Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
7Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ
8Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
9Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ

Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

STTNGÀNH NGHỀ 
1 Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp
2Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
3Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
4Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
5Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
6Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
7Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ
8Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
9Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

STTNGÀNH NGHỀ
1Sản xuất phim
2Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh
3Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
4Kinh doanh dịch vụ lưu trú
5Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
6Kinh doanh dịch vụ quảng cáo
7Kinh doanh dịch vụ karaoke
8Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
9Kinh doanh dịch vụ lữ hành
10Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
11Kinh doanh dịch vụ hoạt động thể thao
12Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
13Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
14Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
15Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
16Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
17Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội
18Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội
19Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

STTNGÀNH NGHỀ
1Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
2Kinh doanh dịch vụ thoát nước
3Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
4Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
5Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
6Khai thác khoáng sản
7Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
8Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại
9Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
10Nhập khẩu phế liệu
11Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất
12Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
13Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
14Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
15Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất
16Kinh doanh chế phẩm sinh học
17Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất
18Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ
19Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước
20Kinh dianh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc Lĩnh vực Ngân hàng

STT NGÀNH NGHỀ
1Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại
2Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng
3Kinh doanh mua, bán vàng miếng
4Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng
5Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
6Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
7Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
8Hoạt động in, đúc tiền
9Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
10Hoạt động ngoại hối
11Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ