Dịch vụ đăng ký mã số mã vạch 2017

Mã số mã vạch các nước được quy định như thế nào? Đăng ký mã số mã vạch như ra sao? Dịch vụ đăng ký mã số mã vạch ở đâu là tốt nhất? Rất, rất nhiều câu hỏi được khách hàng gửi về hòm thư giải đáp pháp luật congtyvietluathanoi@gmail.com và tổng đài tư vấn trực tuyến 1900 6199 của Tư vấn Việt Luật chúng tôi, với mong muốn giải đáp thắc mắc và sử dụng dịch vụ uy tín và nhanh nhất. Vậy qua đây Việt Luật xin chia sẻ và hướng dẫn tới quý khách hàng toàn bộ nội dung này cụ thể.
 
dich-vu-dang-ky-ma-so-ma-vach
Dịch vụ đăng ký mã số mã vạch uy tín và hiệu quả tại Việt Luật
Nói đến đây chắc quý khách vần đang còn mơ hồ về khái niệm mã số, mã vạch nó là như thế nào? Có thể tham khảo bài viết định nghĩa về mã số mã vạch là gì để hiểu thêm về vấn đề này

Mã số mã vạch các nước?

Việt Luật xin chia sẻ với quý khách Bảng danh sách ký mã hiệu mã vạch các nước trên thế giới, các nước đã đăng ký vào hệ thống GS1 quốc tế giúp người mua cách nhận biết và phân biệt hàng hóa các nước qua ký hiệu mã số mã vạch 
 
STT
                         MADE IN
                                           KÍ HIỆU
1
Mỹ (United States) USA
000 - 019 GS1
2
Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use) 
020 - 029
3
 Mỹ (United States) 
030 - 039 GS1
4
 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use) 
040 - 049
5
 Coupons 
050 - 059 
6
 Mỹ (United States) 
060 - 139 GS1
7
 Phân phối giới hạn (Restricted distribution) thường chỉ cung cấp cho sử dụng nội bộ (MO defined, usually for internal use) 
200 - 299 029
8
 Pháp (France) mã vạch sản phẩm của Pháp
300 - 379 GS1
9
  Bulgaria 
380 GS1
10
 GS1 Slovenia 
383 GS1
11
 Croatia 
385 GS1 
12
 BIH (Bosnia-Herzegovina) 
387 GS1 BIH
13
 Đức (Germany)
400 - 440 GS1
14
 Nhật Bản (Japan) đầu số mã vạch của Nhật
450 - 459 & 490 - 499 GS1
15
 Liên bang Nga (Russia: 460, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469)
460 - 469 GS1
16
 Kurdistan
470 GS1
17
 Đài Loan (Taiwan)
471 GS1
18
 Estonia 
474 GS1
19
 Latvia 
475 GS1
20
 Azerbaijan 
476 GS1
21
 Lithuania 
477 GS1
22
Uzbekistan 
478 GS1 
23
 Sri Lanka 
479 GS1
24
Philippines 
480 GS1 
25
 Belarus 
481 GS1
26
 Ukraine 
482 GS1
27
 Moldova 
484 GS1
28
Armenia 
485 GS1
29
 Georgia 
486 GS1
30
 Kazakhstan 
487 GS1
31
 Hong Kong 
489 GS1
32
 Anh Quốc - Vương Quốc Anh (UK) 
500 - 509 GS1
33
 Hy Lạp (Greece) 
520 GS1
34
 Li băng (Lebanon) 
528 GS1
35
Đảo Síp (Cyprus) 
529 GS1
36
Albania 
530 GS1 
37
 MAC (FYR Macedonia) 
531 GS1
37
 Malta 
535 GS1
37
Ireland 
539 GS1
40
 Bỉ và Lúc xăm bua (Belgium & Luxembourg: 540, 541, 542, 543, 544, 545, 546, 547, 548, 549) 
540 - 549 GS1
41
Bồ Đào Nha (Portugal) 
560 GS1 
42
 Iceland 
569 GS1
43
 Đan Mạch (Denmark: 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 577, 578, 579) 
570 - 579 GS1
44
Ba Lan (Poland) 
590 GS1 
45
 Romania 
594 GS1
46
 Hungary 
599 GS1
47
 Nam Phi (South Africa) 
600 - 601 GS1
48
 Ghana 
603 GS1
49
 Bahrain 
608 GS1
50
 Mauritius 
609 GS1
51
 Ma Rốc (Morocco) 
611 GS1
52
 An giê ri (Algeria) 
613 GS1
53
Kenya 
616 GS1
54
 Bờ Biển Ngà (Ivory Coast)
618 GS1
55
 Tunisia 
619 GS1
56
 Syria 
621 GS1
57
 Ai Cập (Egypt) 
622 GS1
58
Libya 
624 GS1 
59
 Jordan 
625 GS1
60
 Iran 
626 GS1
61
 Kuwait 
627 GS1
62
 Saudi Arabia 
628 GS1
63
Tiểu Vương Quốc Ả Rập (Emirates) 
629 GS1 
64
 Phần Lan (Finland) 
640 - 649 GS1
65
 Trung Quốc (China: 690, 691, 692, 693, 694, 695) là đầu số mã vạch hàng trung quốc
690 - 695 GS1
66
 Na Uy (Norway) 
700 - 709 GS1
67
 Israel 
729 GS1
68
Thụy Điển (Sweden) 
730 - 739 GS1 
69
Guatemala 
740 GS1 
70
El Salvador 
741 GS1 
71
 Honduras 
742 GS1
72
 Nicaragua 
743 GS1
73
 Costa Rica 
744 GS1
74
 Panama 
745 GS1
75
Cộng hòa Đô mi nic (Dominican Republic)
746 GS1 
76
Mexico 
750 GS1 
77
Canada 
754 - 755 GS1
78
Venezuela 
759 GS1 
79
Thụy Sĩ (Switzerland) 
760 - 769 GS1 
80
 Colombia 
770 GS1
81
 Uruguay 
773 GS1
82
 Peru 
775 GS1
83
 Argentina 
779 GS1
84
 Chi lê (Chile) 
780 GS1
85
 Paraguay 
784 GS1
86
 Ecuador 
786 GS1
87
Brazil 
789 - 790 GS1
88
Ý (Italy) 
800 - 839 GS1  
89
Tây Ban Nha (Spain) 
840 - 849 GS1
90
Cuba 
850 GS1 
91
 Cộng hòa Séc (Czech) là đầu mã số mã vạch Cộng hòa Séc
859 GS1
92
 (Serbia & Montenegro) 
GS1 YU
93
 Mongolia 
865 GS1
94
 Bắc Triều Tiên (North Korea) 
867 GS1
95
Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey) 
868 - 869 GS1 
96
 Hà Lan (Netherlands) 
870 - 879 GS1
97
 Hàn Quốc (South Korea) là 3 số đầu mã hàng của Hàn Quốc
880 GS1
98
893 GS1 Việt Nam (thuộc Châu Á)
893 GS1
99
 Dãy số tiêu chuẩn quốc tế dùng cho ấn bản định kỳ/  International Standard Serial Number for Periodicals (ISSN)
977
 
Dịch vụ liên quan tới doanh nghiệp có thể quý khách hàng quan tâm:

Đăng ký mã số mã vạch

  • Để có thể tiến hành đăng ký mã số mã vạch quý khách hàng cần phải tiến hàng những thủ tục và hồ sơ như thế nào? Đăng ký mã số mã vạch tại Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng với những thủ tục tương đối phức tạp trong thời gian dài gây sự khó khăn về thời gian và chi phí đối với khách hàng. Như vậy trên hết quý khách cần tìm 1 đơn vị chuyên nghiệp về vấn đề này có thể giải quyết nhanh chóng về hồ sơ và thủ tục tiết kiệm chi phí và thời gian thì đó chính là Việt Luật. Chúng tôi cung cấp các giải pháp hữu hiệu và tối ưu hóa mọi công đoạn để khách hàng yên tâm sản xuất, kinh doanh bởi đội ngũ chuyên viên kinh nghiệm và đầy bản lĩnh pháp lý, thụ lý các hồ sơ khó, hồ sơ tồn đọng chính xác 
 
Dịch vụ đăng ký mã số mã vạch
  • Việt Luật tư vấn cụ thể và mọi thắc mắc của khách hàng liên quan đến đăng ký mã số mã vạch.
  • Việt Luật hỗ trợ soạn thảo hồ sơ và thủ tục cần thiết tới khách hàng
  • Việt Luật đại diện khách hàng nộp hồ sơ và làm việc với cơ quan chức năng Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng tại số 8 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Việt Luật theo dõi hồ sơ và tiến hành các thủ tục phụ khác để nhận được kết quả cuối cùng
  • Việt Luật cử nhân viên nhận kết quả và bàn giao tận tay khách hàng trong thời gian kí kết hợp đồng
Chi phí dịch vụ: Tùy vào các trường hợp khác nhau mà chi phí dao động khác nhau quý khách có thể liên hệ thêm để biết thêm chi tiết tới hotline 0965 999 345
Thời gian: Trong vòng 15-30 ngày tùy vào trường hợp khác nhau
 
 
 

Câu hỏi giờ đây là bạn đã sẵn sàng sử dụng dịch vụ pháp lý của chúng tôi?

Hãy liên hệ với Việt Luật để những vướng mắc của bạn được giải đáp một cách nhanh chóng và chính xác bởi đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm

Liên hệ ngay Đăng ký online Bảng giá